NƯỚC HOA HINOKI | BÁCH THỤ

フレグランス | ヒノキ

NƯỚC HOA
Một làn sương đi qua rừng gỗ Nhật. Lơ Lửng · Floating.

MÃ MÙI
No.9091

NHÓM HƯƠNG
Floral Woody · Base Note

CÔNG THỨC HƯƠNG
Khi mở · On opening: Hinoki, Cardamon, Cloves
Khi ngấm · Settling: Violet, Iris, Juniper, Neroli
Khi còn lại · What remains: Vanilla, Sandalwood, Leather, Guaiac Wood

Nuớc Hoa Bách Thụ / Hinoki No.9091 không phải nước hoa hương gỗ ấm. Là quan sát về một làn sương đi qua rừng gỗ Nhật. Lơ. Treo. Không chạm đất. Gỗ. Hương sương. Tro mỏng.

Ta là ngôn ngữ của lơ lửng. Của một làn hương không xuống. Của gỗ và sương treo giữa cây.

KHI MỞ · ON OPENING
Hinoki
Cardamon
Cloves
KHI NGẤM · SETTLING
Violet
Iris
Juniper
Neroli
KHI CÒN LẠI · WHAT REMAINS
Vanilla
Sandalwood
Leather
Guaiac Wood

Khi mở, Hinoki, Cardamon, Cloves. Gỗ vừa cắt, hơi tinh dầu bay ra.

Khi ngấm, Violet, Iris, Juniper, Neroli. Một làn hương ngang mặt rừng.

Khi còn lại, Vanilla, Sandalwood, Leather, Guaiac Wood. Một khoảng trống vẫn nặng hương.


🇭🇵 日本語

ヒノキ フレグランス No.9091は温かい木の香水ではない。森を渡る一朵の霧の観察。浮く。泊まる。地に触れない。木。霧の香り。薄い灰。

これは浮ぶことの言語。下りない香りの。木と霧が枝の間にはためく。

開く時 · KHI MỞ
ヒノキ
カルダモン
クローブ
馴染む時 · KHI NGẤM
バイオレット
アイリス
ジュニパー
ネロリ
残る時 · KHI CÒN LẠI
バニラ
サンダルウッド
レザー
グアヤックウッド

開く時、ヒノキカルダモンクローブ。切りたての木、オイルが立ち上る。

馴染む時、バイオレットアイリスジュニパーネロリ。森の中に横たわる香り。

残る時、バニラサンダルウッドレザーグアヤックウッド。差りに香りを載せた間。