NƯỚC HOA GOJI BERRY | KỶ TỬ
フレグランス | ゴジベリー
|
NƯỚC HOA |
|
MÃ MÙI |
|
NHÓM HƯƠNG |
|
CÔNG THỨC HƯƠNG |
Nuớc Hoa Kỷ Tử / Goji Berry No.559 không phải nước hoa hương quả ngọt. Là quan sát về một quả đỏ chín đầy nắng. Rạng. Đỏ. Ngọt khô. Hương trái rộ.
Ta là ngôn ngữ của ánh sáng. Của một quả mở mắt nhìn lên trời. Của sắc đỏ không cần khoe.
Grapefruit
Goji Berry
Blackberry
Violet
Jasmine
Vetiver
Cedarwood
Khi mở, Bergamot, Grapefruit, Goji Berry, Blackberry. Trái chín mọng vừa chạm nắng.
Khi ngấm, Parsley Leaf, Violet, Jasmine. Một buổi sáng trên vườn nhỏ.
Khi còn lại, Balsam Poplar, Vetiver, Cedarwood. Một sắc ánh màu không tắt.
🇭🇵 日本語
ゴジベリー フレグランス No.559は甜い果物の香水ではない。陝を浴びた赤い果実の観察。輝く。赤く。乾いた甘さ。果物の香りが広がる。
これは光の言語。空を見上げる一つの果実の。誇ることのない赤い色の。
グレープフルーツ
ゴジベリー
ブラックベリー
バイオレット
ジャスミン
ベチバー
シダーウッド
開く時、ベルガモット、グレープフルーツ、ゴジベリー、ブラックベリー。陝に触れた熟れた果実。
馴染む時、パセリリーフ、バイオレット、ジャスミン。小さな庭の朝。
残る時、バルサムポプラー、ベチバー、シダーウッド。消えない光の色。

