NƯỚC HOA GENMAICHA | TRÀ GENMAICHA
フレグランス | ゲンマイチャ
|
NƯỚC HOA |
|
MÃ MÙI |
|
NHÓM HƯƠNG |
|
CÔNG THỨC HƯƠNG |
Nuớc Hoa Trà Genmaicha / Genmaicha No.8730 không phải nước hoa hương trà rang. Là quan sát về một hạt gạo rang nằm bên lá trà. Mềm. Chạm. Hơi khói. Hậu vị đi xa.
Ta là ngôn ngữ của những gì đã qua. Của một nỗi nhớ không gọi tên. Của hương lá và hơi gạo, vẫn còn vang.
Orris
Cardamom
Chestnut
Rosewood
Moss
Khi mở, hương Rice rang nhẹ và Orris mịn. Một bát nhỏ vừa tắt lửa.
Khi ngấm, Tea Leaf xanh, Cardamom ấm, Chestnut ngọt khô. Gạo và lá chạm nhau.
Khi còn lại, Musk, Rosewood, Moss. Một mùi muốn nói. Không hết.
🇭🇵 日本語
ゲンマイチャ フレグランス No.8730は焕り茶の香水ではない。茶葉のそばに置かれた一粒の焕り米の観察。柔らかい。触れる。微かな煙。遠くへと退く余韻。
これは過ぎ去ったものの言語。名付けられない懐かしさの。茶葉の香りと米の一息が、まだ響いている。
オリス
カルダモン
栗
ローズウッド
モス
開く時、米の軽い焕りとオリスの滑らかさ。火を消した小さな銭。
馴染む時、茶葉の青さ、カルダモンの温かさ、栗の乾いた甘さ。米と葉が触れ合う。
残る時、ムスク、ローズウッド、モス。言いたい香り。終わらない。

