NƯỚC HOA OAKMOSS | RÊU SỒI
フレグランス | オークモス
|
NƯỚC HOA |
|
MÃ MÙI |
|
NHÓM HƯƠNG |
|
CÔNG THỨC HƯƠNG |
Nuớc Hoa Rêu Sồi / Oakmoss No.1922 không phải nước hoa hương rừng. Là quan sát về một lớp rêu xanh phủ trên thân sồi sau cơn mưa. Mơn. Mởn. Ẩm. Xanh. Đất.
Ta là ngôn ngữ của sự sống nhỏ. Của một lớp xanh không cao, không khoe. Của ẩm và đất tựa vào nhau.
Mandarin
Calone
Nutmeg
Cardamom
Pine
Teak
Khi mở, Green, Mandarin, Calone. Một lá xanh ướt cuối cơn mưa.
Khi ngấm, Oakmoss, Nutmeg, Cardamom. Lớp rêu ôm thân sồi.
Khi còn lại, Musk, Pine, Teak. Mùi ẩm còn dính đất.
🇭🇵 日本語
オークモス フレグランス No.1922は森の香水ではない。雨上がりに樢の幹を覆う青い苔の層の観察。鮮やか。湿った。青い。土。
これは小さな生命の言語。高くも誇るもしない青い層の。湿った一息と土が互いに寄り添う。
マンダリン
カローン
ナツメグ
カルダモン
パイン
チーク
開く時、グリーン、マンダリン、カローン。雨の終わりの濡れた葉。
馴染む時、オークモス、ナツメグ、カルダモン。樢の幹を抱く苔。
残る時、ムスク、パイン、チーク。土にやわらかに付いている湿り。

