NƯỚC HOA WHITE FUYO | PHÙ DUNG TRẮNG

フレグランス | ホワイトフヨウ

NƯỚC HOA
Bông phù dung mở sáng, tàn chiều, mùi vẫn còn. Vương Vấn · Lingering.

MÃ MÙI
No.9413

NHÓM HƯƠNG
Floral · Middle Note

CÔNG THỨC HƯƠNG
Khi mở · On opening: Blackberry, Mandarin Leaf, Fuyo
Khi ngấm · Settling: Cereus, Rose, Neroli
Khi còn lại · What remains: Musk, Sandalwood, Vanilla

Nuớc Hoa Phù Dung Trắng / White Fuyo No.9413 không phải nước hoa hương hoa trắng. Là quan sát về một bông phù dung mở sáng, tàn chiều, mùi vẫn còn. Vương. Vấn. Cánh. Hương. Sương.

Ta là ngôn ngữ của cái còn lại sau khi đi. Của một bông hoa tàn nhưng mùi không tàn. Của hương trắng đọng lại trong tay.

KHI MỞ · ON OPENING
Blackberry
Mandarin Leaf
Fuyo
KHI NGẤM · SETTLING
Cereus
Rose
Neroli
KHI CÒN LẠI · WHAT REMAINS
Musk
Sandalwood
Vanilla

Khi mở, Blackberry, Mandarin Leaf, Fuyo. Một bông trắng vừa mở trong sáng sương.

Khi ngấm, Cereus, Rose, Neroli. Hoa đúng giữ cường độ, như tiếng thưa còn lại.

Khi còn lại, Musk, Sandalwood, Vanilla. Mùi hồi sinh trong trí nhớ.


🇭🇵 日本語

ホワイトフヨウ フレグランス No.9413は白い花の香水ではない。朝に開き、夕に萃んでも香りが残る一輪の苙茸の観察。フヨウ。花びら。露。

これは去ったあとに残るものの言語。萃んだ花だが香りは萃まないものの。手に寄り添う白い香りの。

開く時 · KHI MỞ
ブラックベリー
マンダリンリーフ
フヨウ
馴染む時 · KHI NGẤM
セレウス
ローズ
ネロリ
残る時 · KHI CÒN LẠI
ムスク
サンダルウッド
バニラ

開く時、ブラックベリーマンダリンリーフフヨウ。朝露の中に開く白い花。

馴染む時、セレウスローズネロリ。花が強さを保つ。

残る時、ムスクサンダルウッドバニラ。記憶の中で生き返る香り。