NƯỚC HOA WHISKEY | RƯỢU WHISKEY

フレグランス | ウイスキー

NƯỚC HOA
Một ly rượu ngả màu hổ phách trong căn phòng ấm. Lâng Lâng · Euphoric.

MÃ MÙI
No.5441

NHÓM HƯƠNG
Amber Leather · Base Note

CÔNG THỨC HƯƠNG
Khi mở · On opening: Saffron, Jasmine, Pepper
Khi ngấm · Settling: Chestnut, Guaiac Wood, Patchouli
Khi còn lại · What remains: Whiskey, Cedarwood, Vanilla

Nuớc Hoa Rượu Whiskey / Whiskey No.5441 không phải nước hoa hương cồn. Là quan sát về một ly rượu ngả màu hổ phách trong căn phòng ấm. Lâng. Lâng. Gỗ. Khói. Vani.

Ta là ngôn ngữ của một ly không tỉnh không say. Của hổ phách trên môi. Của hơi ấm còn vương lại.

KHI MỞ · ON OPENING
Saffron
Jasmine
Pepper
KHI NGẤM · SETTLING
Chestnut
Guaiac Wood
Patchouli
KHI CÒN LẠI · WHAT REMAINS
Whiskey
Cedarwood
Vanilla

Khi mở, Saffron, Jasmine, Pepper. Có một vị cay nhẹ đang nóng lên.

Khi ngấm, Chestnut, Guaiac Wood, Patchouli. Gỗ nguội của thùng ủ rượu.

Khi còn lại, Whiskey, Cedarwood, Vanilla. Một lâng lâng ấm, không đi.


🇭🇵 日本語

ウイスキー フレグランス No.5441はアルコールの香水ではない。温かい部屋で琥砥色に傾く一杯の観察。酵う。木。煙。バニラ。

これは醒めても酔わずの一杯の言語。唇に載る琥砥の。身に残る温もりの。

開く時 · KHI MỞ
サフラン
ジャスミン
ペッパー
馴染む時 · KHI NGẤM

グアヤックウッド
パチョリ
残る時 · KHI CÒN LẠI
ウイスキー
シダーウッド
バニラ

開く時、サフランジャスミンペッパー。軽い辛みが温まってくる。

馴染む時、グアヤックウッドパチョリ。醒造樽の冷めた木。

残る時、ウイスキーシダーウッドバニラ。さめずともさわずとも、とどまる温もり。