NƯỚC HOA WATER MOSS | TẢO NƯỚC
フレグランス | ウォーターモス
|
NƯỚC HOA |
|
MÃ MÙI |
|
NHÓM HƯƠNG |
|
CÔNG THỨC HƯƠNG |
Nuớc Hoa Tảo Nước / Water Moss No.330 không phải nước hoa hương rong rêu. Là quan sát về một lớp tảo trôi trên dòng nước. Bồng. Bềnh. Mát. Trôi. Có gió.
Ta là ngôn ngữ của cái không neo. Của một lớp xanh trôi giữa nước. Của bóng và mặt nước cùng đi.
Mint
Coconut
Cardamom
Patchouli
Sandalwood
Khi mở, Lemon, Mint, Coconut. Một sớm ở bờ nước.
Khi ngấm, Lavender, Cardamom. Một lớp xanh trôi đứng yên.
Khi còn lại, Leather, Patchouli, Sandalwood. Mùi khô gỗ dưới dòng.
🇭🇵 日本語
ウォーターモス フレグランス No.330は藻の香水ではない。水の上を漂う藻の層の観察。漂う。冷たい。風がある。
これは繫がないものの言語。水に流れる一枚の青の。影と水面が一緒に歩く。
ミント
ココナツ
カルダモン
パチョリ
サンダルウッド
開く時、レモン、ミント、ココナツ。水辺の朝。
馴染む時、ラベンダー、カルダモン。静かに流れる一枚の青。
残る時、レザー、パチョリ、サンダルウッド。流れの下の乾いた木の香り。

