NƯỚC HOA TOBACCO | THUỐC LÁ

フレグランス | タバコ

NƯỚC HOA
Một sợi khói thuốc lượn quanh trong căn phòng nhỏ. Lân La · Wandering.

MÃ MÙI
No.9461

NHÓM HƯƠNG
Leather Musk · Base Note

CÔNG THỨC HƯƠNG
Khi mở · On opening: Tobacco, Bergamot
Khi ngấm · Settling: Ylang-Ylang, Amber, Benzoin
Khi còn lại · What remains: Patchouli, Black Musk, Incense

Nuớc Hoa Thuốc Lá / Tobacco No.9461 không phải nước hoa hương khói. Là quan sát về một sợi khói thuốc lượn quanh trong căn phòng nhỏ. Lân. La. Khói. Da. Trầm hương.

Ta là ngôn ngữ của khói lượn không vội đi. Của một mùi cứ vương lại bên cửa. Của lá khô và hương trầm chờ ai đó.

KHI MỞ · ON OPENING
Tobacco
Bergamot
KHI NGẤM · SETTLING
Ylang-Ylang
Amber
Benzoin
KHI CÒN LẠI · WHAT REMAINS
Patchouli
Black Musk
Incense

Khi mở, TobaccoBergamot. Lá khô và vỏ cam gặp nhau bên khoách hơ.

Khi ngấm, Ylang-Ylang, Amber, Benzoin. Hoa nhỏ trong khói.

Khi còn lại, Patchouli, Black Musk, Incense. Trầm còn lượn lách quanh người.


🇭🇵 日本語

タバコ フレグランス No.9461は煙の香水ではない。小さな部屋を漂う一すじのタバコの煙の観察。さまよう。煙。革。香木。

これは急がない煙の言語。扉のそばに留まる香りの。乾いた葉と香木が誰かを待つ。

開く時 · KHI MỞ
タバコ
ベルガモット
馴染む時 · KHI NGẤM
イランイラン
アンバー
ベンゾイン
残る時 · KHI CÒN LẠI
パチョリ
ブラックムスク
インセンス

開く時、タバコベルガモット。乾いた葉とオレンジの皮が出会う。

馴染む時、イランイランアンバーベンゾイン。煙の中の小さな花。

残る時、パチョリブラックムスクインセンス。身の周りをさまよう香木。