NƯỚC HOA ORANGE PU'ER TEA | TRÀ PHỔ NHĨ CAM

フレグランス | オレンジプーアル茶

NƯỚC HOA
Vỏ cam khô gặp lá trà lên men. Lung Linh · Sparking.

MÃ MÙI
No.1756

NHÓM HƯƠNG
Citrus Oriental · Top Note

CÔNG THỨC HƯƠNG
Khi mở · On opening: Orange, Grapefruit
Khi ngấm · Settling: Tea Leaf, Geranium, Pepper, Flint
Khi còn lại · What remains: Patchouli, Cedarwood, Benzoin

Nuớc Hoa Trà Phổ Nhĩ Cam / Orange Pu'er Tea No.1756 không phải nước hoa hương cam. Là quan sát về vỏ cam khô gặp lá trà lên men. Lung. Linh. Cam. Tiêu. Khói gỗ.

Ta là ngôn ngữ của ánh sáng cắt qua giọt nước. Của vỏ cam khô và lá trà lên men. Của thứ chiếu lấp lánh không cần cố.

KHI MỞ · ON OPENING
Orange
Grapefruit
KHI NGẤM · SETTLING
Tea Leaf
Geranium
Pepper
Flint
KHI CÒN LẠI · WHAT REMAINS
Patchouli
Cedarwood
Benzoin

Khi mở, OrangeGrapefruit. Vỏ cam khô vỡ ra dưới ngón tay.

Khi ngấm, Tea Leaf, Geranium, Pepper, Flint. Lá trà lên men lắng giữa đá.

Khi còn lại, Patchouli, Cedarwood, Benzoin. Châu trống không ngừng lấp lánh.


🇭🇵 日本語

オレンジプーアル茶 フレグランス No.1756はオレンジの香水ではない。乾いたオレンジの皮が発酵茶葉に出会う観察。きらめく。オレンジ。胡椒。木の煙。

これは水滴を切る光の言語。乾いたオレンジの皮と発酵した茶葉の。さわずとも輝くものの。

開く時 · KHI MỞ
オレンジ
グレープフルーツ
馴染む時 · KHI NGẤM
茶葉
ゼラニウム
ペッパー
フリント
残る時 · KHI CÒN LẠI
パチョリ
シダーウッド
ベンゾイン

開く時、オレンジグレープフルーツ。指下で割れる乾いた皮。

馴染む時、茶葉ゼラニウムペッパーフリント。石の間に沈む発酵茶葉。

残る時、パチョリシダーウッドベンゾイン。輝き続ける空間。