NƯỚC HOA WHITE TEA | TRÀ TRẮNG

フレグランス | ホワイトティー

NƯỚC HOA
Búp trà non sấy chậm dưới nắng mỏng. Mơ Màng · Dreaming.

MÃ MÙI
No.337

NHÓM HƯƠNG
Fresh Aromatic · Middle Note

CÔNG THỨC HƯƠNG
Khi mở · On opening: Fern, Mandarin, Sage
Khi ngấm · Settling: White Tea, Iris, Mate
Khi còn lại · What remains: Amber, Tonka Bean, Rosewood

Nuớc Hoa Trà Trắng / White Tea No.337 không phải nước hoa hương trà thơm. Là quan sát về một búp trà non sấy chậm dưới nắng mỏng. Mơ. Màng. Lá. Hoa. Sương.

Ta là ngôn ngữ của giấc chưa kịp tỉnh. Của một búp non chưa rõ hình. Của hơi trà bay qua khung cửa.

KHI MỞ · ON OPENING
Fern
Mandarin
Sage
KHI NGẤM · SETTLING
White Tea
Iris
Mate
KHI CÒN LẠI · WHAT REMAINS
Amber
Tonka Bean
Rosewood

Khi mở, Fern, Mandarin, Sage. Một sớm ẩm, lá mọng còn ngủ.

Khi ngấm, White Tea, Iris, Mate. Búp trà non mở trong hơi trắng.

Khi còn lại, Amber, Tonka Bean, Rosewood. Một hơi ấm mỏng, còn mơ.


🇭🇵 日本語

ホワイトティー フレグランス No.337は香高い茶の香水ではない。薄い陸の下でゆっくり乾かされる若い茶のつぼみの観察。夢うつつ。葉。花。露。

これは記を事だった梦の言語。形がまだ明らかでない若いつぼみの。窓辺を通る茶の一息の。

開く時 · KHI MỞ
シダ、シク
マンダリン
セージ
馴染む時 · KHI NGẤM
白茶
アイリス
マテ茶
残る時 · KHI CÒN LẠI
アンバー
トンカビーン
ローズウッド

開く時、シダマンダリンセージ。湿った朝、やんわりした葉。

馴染む時、白茶アイリスマテ茶。白い一息の中に開く若いつぼみ。

残る時、アンバートンカビーンローズウッド。薄い温もり、まだ梦の中。