NƯỚC HOA WHITE MUSK | XẠ HƯƠNG TRẮNG

フレグランス | ホワイトムスク

NƯỚC HOA
Một làn ấm chạm da, gần như không tiếng. Thầm Thì · Whispering.

MÃ MÙI
No.900

NHÓM HƯƠNG
Floral · Middle Note

CÔNG THỨC HƯƠNG
Khi mở · On opening: White Musk, Ylang Ylang, Basil
Khi ngấm · Settling: Lily, Iris, Rose
Khi còn lại · What remains: Amber, Vanilla, Musk, Vetiver

Nuớc Hoa Xạ Hương Trắng / White Musk No.900 không phải nước hoa hương xạ nồng. Là quan sát về một làn ấm chạm da, gần như không tiếng. Thầm. Thì. Da. Hoa. Vani.

Ta là ngôn ngữ của lời gần kề. Của một mùi không cách xa. Của ấm ở dưới sát người.

KHI MỞ · ON OPENING
White Musk
Ylang Ylang
Basil
KHI NGẤM · SETTLING
Lily
Iris
Rose
KHI CÒN LẠI · WHAT REMAINS
Amber
Vanilla
Musk
Vetiver

Khi mở, White Musk, Ylang Ylang, Basil. Một làn kiềm hương trắng vừa chạm.

Khi ngấm, Lily, Iris, Rose. Hoa trắng ít lời, một lời thầm thì.

Khi còn lại, Amber, Vanilla, Musk, Vetiver. Mùi ấm gần da, không đi xa.


🇭🇵 日本語

ホワイトムスク フレグランス No.900は濃い麝香の香水ではない。肌に触れる温もり、ほとんど音もない一息の観察。ささやき。肌。花。バニラ。

これは近い言葉の言語。離れない香りの。頃さの下にある温もりの。

開く時 · KHI MỞ
ホワイトムスク
イランイラン
バジル
馴染む時 · KHI NGẤM
ユリ
アイリス
ローズ
残る時 · KHI CÒN LẠI
アンバー
バニラ
ムスク
ベチバー

開く時、ホワイトムスクイランイランバジル。肌に触れた白い蘒香の一息。

馴染む時、ユリアイリスローズ。白い花のささやき。

残る時、アンバーバニラムスクベチバー。肌に近い温もり、遠く行かない。