NƯỚC HOA JASMINE TEA | TRÀ NHÀI
フレグランス | ジャスミン茶
|
NƯỚC HOA |
|
MÃ MÙI |
|
NHÓM HƯƠNG |
|
CÔNG THỨC HƯƠNG |
Nuớc Hoa Trà Nhài / Jasmine Tea No.171 không phải nước hoa hương hoa nhài. Là quan sát về một búp hoa nhỏ rung trong gió chiều. Rúc rích. Cánh. Lá. Hơi nước.
Ta là ngôn ngữ của tiếng cười khẽ. Của một bông hoa không cố thơm. Của tre và lá ướp trong nắng.
Clary Sage
Calone
Bamboo
Musk
Khi mở, Jasmine và Clary Sage. Một búp nhỏ mở cánh dưới gió.
Khi ngấm, Green Tea, Calone, Bamboo. Một khóm tre cạnh vườn trà.
Khi còn lại, Vetiver, Musk. Một tiếng cười nhỏ còn vang.
🇭🇵 日本語
ジャスミン茶 フレグランス No.171はジャスミンの香水ではない。夕方の風に揺れる小さな蕃の観察。くすくすと笑う。花びら。葉。湿った一息。
これはそっと笑う言語。香ろうとしない一輪の花の。竹と葉が陝に漬けられる。
クラリセージ
カローン
竹
ムスク
開く時、ジャスミンとクラリセージ。風の下で花びらを開く小さな蕃。
馴染む時、緑茶、カローン、竹。茶畑のそばの竹藪。
残る時、ベチバー、ムスク。ささやかな笑いの余韻。

