NƯỚC HOA OOLONG TEA | TRÀ ÔLONG

フレグランス | ウーロン茶

NƯỚC HOA
Một làn hơi trà mỏng bay khỏi ấm. Thỏ Thẻ · Murmur.

MÃ MÙI
No.9082

NHÓM HƯƠNG
Floral · Middle Note

CÔNG THỨC HƯƠNG
Khi mở · On opening: Honeysuckle, Sweet Pea
Khi ngấm · Settling: Tea Leaf, Eucalyptus, Clary Sage
Khi còn lại · What remains: Tonka Bean, Benzoin

Nuớc Hoa Trà Ô Long / Oolong Tea No.9082 không phải nước hoa hương trà. Là quan sát về một làn hơi trà mỏng bay khỏi ấm. Thỏ. Thẻ. Hoa nhẹ. Lá. Một mùi không lớn tiếng.

Ta là ngôn ngữ của lời thì thầm. Của một làn hơi không cần được trả lời. Của trà còn ấm trong bình.

KHI MỞ · ON OPENING
Honeysuckle
Sweet Pea
KHI NGẤM · SETTLING
Tea Leaf
Eucalyptus
Clary Sage
KHI CÒN LẠI · WHAT REMAINS
Tonka Bean
Benzoin

Khi mở, HoneysuckleSweet Pea. Hoa nhỏ mở bên tách trà.

Khi ngấm, Tea Leaf, Eucalyptus, Clary Sage. Một lá xanh trong hơi ấm.

Khi còn lại, Tonka Bean, Benzoin. Một lời nhỏ còn lắt lê.


🇭🇵 日本語

ウーロン茶 フレグランス No.9082はお茶の香水ではない。鍋から立ち上る藄い茶の一息の観察。ささやか。微かな花。葉。大きく名のらない香り。

これはささやきの言語。返事を要らない一息の。鍋にまだ温る茶の。

開く時 · KHI MỞ
スイカズラ
スイートピー
馴染む時 · KHI NGẤM
茶葉
ユーカリ
クラリセージ
残る時 · KHI CÒN LẠI
トンカビーン
ベンゾイン

開く時、スイカズラスイートピー。茶硝のように開く小さな花。

馴染む時、茶葉ユーカリクラリセージ。温もりの中の青い葉。

残る時、トンカビーンベンゾイン。余韻として残るささやき。